字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
Giới thiệu|Giấy phép|Sơ đồ trang|Chính sách bảo mật|Điều khoản dịch vụ|浙ICP备2024065559号-1
版权所有 © 2026 杭州柒衡科技 保留所有权利。
Trang chủTừ điển thành ngữ击钵催诗

击钵催诗

jī bō cuī shī

Nghĩa

指限时成诗。比喻诗才敏捷。

Nguồn gốc

清·文康《儿女英雄传》第37回七步八叉,具有成例,古人击钵催诗,我要击钵了。”

Ví dụ

无

Thành ngữ liên quan

击鞭锤镫

指驱马疾行。指急行军。

击搏挽裂

攻打撕裂。形容争斗激烈。

击电奔星

形容快速。

击毂摩肩

形容车马众多。

击鼓鸣金

古时两军作战时用鼓和金发号施令,击鼓则进,鸣金则退。

击楫中流

比喻立志奋发图强。