Hanzi

Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán

Nền tảng học chữ Hán với tra cứu theo pinyin, bộ thủ, số nét, tìm kiếm thành ngữ và từ vựng, và nhiều hơn nữa.

Chữ Hán trong ngày

cuò

12

锉 (形声。从金,坐声。本义小釜,瓦锅) 同本义 锉,鍑也。--《说文》 用钢制成的磨铜、铁等表面的或竹本的满布细突起的工具 使用锉刀的动作或情况(如用于磨光或抛光) 锉 用锉刀磨平、磨光、切断 挫折;挫伤 且王欺于张仪,亡地汉中,兵锉蓝田,天下莫不代王怀怒。--《史记·楚世家》 这厮锉吾锐气,推出斩之。--《西游记》 锉 cuò ①锉刀。 ②用锉刀锉。

Thống kê

20,213Chữ Hán
264,374Từ vựng
30,895Thành ngữ
14,032Yết hậu ngữ