字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển thành ngữ
阿弥陀佛
阿弥陀佛
ē mí tuó fó
Nghĩa
佛教语,信佛的人用作口头诵颂的佛号,表示祈祷祝福或感谢神灵的意思。
Nguồn gốc
元·张国宾《合汗衫》第四折张寿友曰‘阿弥陀佛,这个是谁?’卜儿云‘这便是媳妇儿。’”
Ví dụ
和尚念经,~。