字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
阿谀奉承 - ē yú fèng chéng | Từ điển thành ngữ | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển thành ngữ
阿谀奉承
阿谀奉承
ē yú fèng chéng
Nghĩa
阿谀用言语恭维别人;奉承恭维,讨好。曲从拍马,迎合别人,竭力向人讨好。
Nguồn gốc
明·东鲁古狂生《醉醒石》第八回他却小器易盈,况且是个小人,在人前不过一味阿谀奉承。”
Ví dụ
无