字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
一手独拍,虽疾无声
一手独拍,虽疾无声
Nghĩa
1.本谓一手独拍,虽然迅猛但发不出声音或难于受到响应。《韩非子.功名》"人主之患在莫之应。故曰一手独拍,虽疾无声。"后亦以喻一个人或单方面的力量不能成事。成语"孤掌难鸣"本此。
Chữ Hán chứa trong
一
手
独
拍
,
虽
疾
无
声