字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
不敢高攀
不敢高攀
Nghĩa
1.《乐府诗集.清商曲辞二.碧玉歌》"碧玉小家女,不敢贵德攀。感郎意气重,遂得结金兰。"俗语"不敢高攀"本此。言不敢跟社会地位比自己高的人交朋友或结成亲戚。
Chữ Hán chứa trong
不
敢
高
攀