不济

Nghĩa

①不渡河临江而不济。②不成功事若不济,老臣死之。③不行;不好精力不济|命运不济。

Chữ Hán chứa trong

不济 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台