字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
东走迷
东走迷
Nghĩa
1.《韩非子.说林上》"慧子曰'狂者东走,逐者亦东走,其东走则同,其所以东走之为则异。故曰,同事之人,不可不审察也。'"本谓同一行为,目的各异◇以"东走迷"谓形似实异的迷人现象。
Chữ Hán chứa trong
东
走
迷