临渴掘井

Nghĩa

到口渴时才去挖井。比喻平时不作准备,事到临头才想办法亡羊补牢终胜于临渴掘井。

Chữ Hán chứa trong

临渴掘井 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台