字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
临难铸兵
临难铸兵
Nghĩa
1.临到危难时﹐方才铸造兵器。比喻平时不作准备﹐临时才想办法。语出《晏子春秋.杂上二十》"溺者不问队﹐迷者不问路。溺而后问队﹐迷而后问路﹐譬之犹临难而遽铸兵﹐临噎而遽掘井﹐虽速﹐亦无及已。"
Chữ Hán chứa trong
临
难
铸
兵