丹耦

Nghĩa

1.古代行藉田礼用的农具,因涂成赤色,故称"丹耦"。二耜为耦。

Chữ Hán chứa trong

丹耦 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台