字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
九川
九川
Nghĩa
1.九州的大河。《书.益稷》"予决九川,距四海。"孔传"决九州名川,通之四海。"《国语.周语下》"决汨九川,陂障九泽。"一说指九条河川。
Chữ Hán chứa trong
九
川