字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
二郎作相
二郎作相
Nghĩa
1.宋王佑事太祖为知制诰,太祖遣使魏州,许以使还为相。及还而未果,佑笑谓亲宾曰"某不做,儿子二郎必做。"二郎,其仲子旦,后果为真宗相。事见宋邵伯温《闻见前录》卷六◇因以为子侄为相的典故。
Chữ Hán chứa trong
二
郎
作
相
二郎作相 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台