字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
从风而靡
从风而靡
Nghĩa
1.谓如风之吹草,草随风倾倒。比喻强弱悬殊,弱者不堪一击,即告瓦解。 2.谓如风之吹草,草随风倾倒。比喻仿效﹑风行之迅速。
Chữ Hán chứa trong
从
风
而
靡