字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
传癖
传癖
Nghĩa
1.晋杜预喜爱《左传》,着有《春秋左传集解》等。时王济解相马,又甚爱之;而和峤颇聚敛。预尝称济有马癖,峤有钱癖。武帝闻之,谓预曰"卿有何癖?"预对曰"臣有《左传》癖。"事见《晋书.杜预传》。
Chữ Hán chứa trong
传
癖