字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
佛高一尺,魔高一丈
佛高一尺,魔高一丈
Nghĩa
1.原为佛家告诫修行者,要警惕外界诱惑。佛,指佛法;魔,指魔法◇用以比喻一方势力(多指正义的)增长,与之对立的另一方势力(多指非正义的)则加倍增长。
Chữ Hán chứa trong
佛
高
一
尺
,
魔
丈