字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
偿金
偿金
Nghĩa
1.《汉书.直不疑传》"其同舍有告归,误持其同舍郎金去。已而同舍郎觉,亡意不疑,不疑谢有之,买金偿◇告归者至而归金,亡金郎大惭,以此称为长者。"后用"偿金"事作为能忍受委屈的忠厚长者之风的典故。
Chữ Hán chứa trong
偿
金