充穷

Nghĩa

1.谓内心悲戚,若有所失。语出《礼记.檀弓上》"始死,充充如有穷。"

Chữ Hán chứa trong

充穷 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台