字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
六辅渠
六辅渠
Nghĩa
1.古代关中地区六条人工灌溉渠道的总称『元鼎六年(公元前111年),左内史儿宽在郑国渠上游南岸开凿六小渠﹐以辅助灌溉郑国渠所不能达到的高地﹐故名。民间亦省称"六渠"﹑"辅渠"。至唐犹存。
Chữ Hán chứa trong
六
辅
渠