字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
六骡
六骡
Nghĩa
1.匈奴单于所乘之六匹骡马。《史记.卫将军骠骑列传》"单于视汉兵多,而士马尚强,战而匈奴不利,薄莫,单于遂乘六骡,壮骑可数百,直冒汉围西北驰去。"《汉书.霍去病传》作"六舏"◇以指入侵者的坐骑。
Chữ Hán chứa trong
六
骡