字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
六鹢
六鹢
Nghĩa
1.亦作"六鶂"。 2.《春秋.僖公十六年》"六鹢退飞﹐过宋都。"杜预注"鹢﹐水鸟。高飞遇风而退。宋人以为灾﹐告于诸侯﹐故书。"《史记.宋微子世家》"六鶂退蜚﹐风疾也。"后以指灾异或局势逆转。
Chữ Hán chứa trong
六
鹢