出手得卢

Nghĩa

1.比喻事情一举获胜。古时樗蒲戏中一掷五子俱黑叫"卢",是最胜之采。

Chữ Hán chứa trong

出手得卢 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台