字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
出手得卢
出手得卢
Nghĩa
1.比喻事情一举获胜。古时樗蒲戏中一掷五子俱黑叫"卢",是最胜之采。
Chữ Hán chứa trong
出
手
得
卢
出手得卢 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台