字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
出相
出相
Nghĩa
1.产生宰相。 2.出任为宰相。 3.出丑的样子。 4.有的书籍,书页上面是插图,下面是文字,谓之"出相"。 5.旧时买妾买婢,由媒人带给买主看看,谓之"出相"。
Chữ Hán chứa trong
出
相