功德

Nghĩa

①功劳和恩德歌颂人民英雄的~。②指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等做~。

Chữ Hán chứa trong

功德 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台