字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
动力
动力
Nghĩa
①使机械作功的各种作用力,如水力、风力、电力、畜力等。②比喻推动工作、事业等前进和发展的力量人民是创造世界历史的~。
Chữ Hán chứa trong
动
力