字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
北辕适楚
北辕适楚
Nghĩa
1.要到南方的楚国去,却驾车北行。比喻行为和目的相反。语本汉荀悦《申鉴·杂言下》"先民有言适楚而北辕者,曰'吾马良,用多,御善。'此三者益侈,其去楚亦远矣。"
Chữ Hán chứa trong
北
辕
适
楚