字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
匦旌
匦旌
Nghĩa
1.匦函和旌车。唐武则天置匦函,接受投书,以揽天下人才;汉朝廷以蒲车旌帛迎聘在野贤士。
Chữ Hán chứa trong
匦
旌
匦旌 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台