字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
反映
反映
Nghĩa
①反照,比喻把客观事物的实质表现出来这部小说~了现实的生活和斗争。②把情况、意见等告诉上级或有关部门把情况~到县里ㄧ他~的意见值得重视。③指有机体接受和回答客观事物影响的活动过程。
Chữ Hán chứa trong
反
映