口碑

Nghĩa

比喻群众口头上的称颂(称颂的文字有很多是刻在碑上的)~载道ㄧ~甚佳。

Chữ Hán chứa trong

口碑 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台