字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
古赋
古赋
Nghĩa
1.指六朝以前的赋体。相对后起的律赋而言。以两汉赋家的作品为代表。如司马相如《子虚赋》﹑张衡《两京赋》等。
Chữ Hán chứa trong
古
赋
古赋 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台