吃里爬外

Nghĩa

1.亦作"吃里扒外"。 2.比喻受这一方好处,却暗为另一方效劳。

Chữ Hán chứa trong

吃里爬外 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台