字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
名副其实
名副其实
Nghĩa
名称与实质相一致做一个名副其实的公仆。
Chữ Hán chứa trong
名
副
其
实