字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
君子之交淡如水
君子之交淡如水
Nghĩa
1.亦作"君子之接如水"。亦作"君子之交淡若水"。 2.谓贤者之交谊,平淡如水,不尚虚华。语出《庄子.山木》"且君子之交淡若水,小人之交甘若醴;君子淡以亲,小人甘以絶。"郭象注"无利故淡,道合故亲。"
Chữ Hán chứa trong
君
子
之
交
淡
如
水