字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
和买
和买
Nghĩa
1.犹和市。 2.宋代,政府于春季贷款给农民,至夏秋时令农民以绢偿还﹐谓之和买。北宋末至南宋初,和买成为重赋,诸路先后按比例或全部折纳现钱,折价屡增。
Chữ Hán chứa trong
和
买