字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
地壳
地壳
Nghĩa
地球表面的坚硬外壳。平均厚度为17千米,但分布极不均匀,最厚的陆壳可达70多千米,最薄的洋壳不足2千米。按成分可分上部硅铝层和下部硅镁层。尽管质量只占全球的04%,但和人类活动关系最密切。
Chữ Hán chứa trong
地
壳