地广人稀

Nghĩa

1.亦作"地广人希"。亦作"地旷人稀"。 2.谓土地广大,人烟稀少。

Chữ Hán chứa trong

地广人稀 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台