字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
大行
大行
Nghĩa
1.远行。 2.广为推行;普遍流行。 3.行大事。 4.古代接待宾客的官吏。 5.古代称刚死而尚未定谥号的皇帝﹑皇后。 6.高尚的德行。
Chữ Hán chứa trong
大
行