字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
夺席
夺席
Nghĩa
1.《后汉书.儒林传上.戴凭》"正旦朝贺﹐百僚毕会﹐帝令群臣能说经者更相难诘﹐义有不通﹐辄夺其席﹐以益通者。凭遂重坐五十余席。故京师为之语曰'解经不穷戴侍中。'"后因谓成就超过他人为"夺席"。
Chữ Hán chứa trong
夺
席