字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
定语
定语
Nghĩa
名词前边的表示领属、性质、数量等等的修饰成分。名词、代词、形容词、数量词等都可以做定语。例如‘国家机关 ’的‘国家’(领属),‘新气象 ’的‘新’(性质),‘三架飞机’的‘三架’(数量)。
Chữ Hán chứa trong
定
语
定语 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台