察廉

Nghĩa

1.犹举廉『朝选用官吏的一种方法,由郡国荐举廉洁之士,经过考察,任以官职。

Chữ Hán chứa trong

察廉 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台