字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
封桩
封桩
Nghĩa
1.宋代的一种财政制度。凡岁终用度之余﹐皆封存不用﹐以备急需﹐故称。宋太祖建隆三年始行于中央﹐后各地皆有封桩﹐乃至按月而桩﹐称月桩钱﹐与初意大异。
Chữ Hán chứa trong
封
桩