字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
射幸数跌,不如审发
射幸数跌,不如审发
Nghĩa
1.古代谚语。比喻侥幸求利而多次失败﹐不如审慎从事而一举成功。
Chữ Hán chứa trong
射
幸
数
跌
,
不
如
审
发