干誉

Nghĩa

1.语出《书.大禹谟》"罔违道以干百姓之誉。"后以"干誉"谓求取名誉‖贬义。

Chữ Hán chứa trong

干誉 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台