字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
开镇猪
开镇猪
Nghĩa
1.旧俗。生女后,把名字写在红布上,挂在屋里西墙的锁神柜内,姑娘出嫁时由男方送猪来敬锁神,取出该红布。称这猪为"开锁猪"。
Chữ Hán chứa trong
开
镇
猪
开镇猪 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台