字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
彻侯
彻侯
Nghĩa
1.爵位名。秦统一后所建立的二十级军功爵中的最高级『初因袭之,多授予有功的异姓大臣,受爵者还能以县立国◇避武帝讳,改称通侯或列侯。新莽时废◇用以泛指侯伯高官。
Chữ Hán chứa trong
彻
侯