字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
彻坐
彻坐
Nghĩa
1.撤去座位。旧时宰相见天子议大政事,必赐坐面议。及宋范质执宰,惧面议仓卒有失,每议事则具札子进呈。坐论之礼遂废。见《宋史.范质传》。
Chữ Hán chứa trong
彻
坐