字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
彻瑟
彻瑟
Nghĩa
1.古代士遇父母或己有疾,撤去琴瑟,以示忧戚,或表示思静。《仪礼.既夕礼》"有疾,疾者齐,养者皆齐,彻琴瑟。"贾公彦疏"今以父母有疾,忧不在于乐,故去之。"后以"彻瑟"指临终。
Chữ Hán chứa trong
彻
瑟