字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
徧行
徧行
Nghĩa
1.犹言皆用,都用。 2.周游,到处行走。 3.普遍施行。 4.佛教语。指任何认识发生时,都会生起的心理活动。因带有普遍性,故名。
Chữ Hán chứa trong
徧
行