字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
急脉缓灸
急脉缓灸
Nghĩa
1.原指中医遇急促的脉象时治以缓和的灸法。比喻以和缓的方法对付急事。亦借喻在撰写诗文时,有意放松笔调,以造成顿挫之势。
Chữ Hán chứa trong
急
脉
缓
灸
急脉缓灸 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台