字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
悬舄
悬舄
Nghĩa
1.东汉人王乔为叶县令,数入朝,人不见其车骑。帝怪之,使人伺望,只见有双凫从东南飞来,俟其至,举网捕之,但得双舄(鞋子)而已。见《后汉书.方术传上.王乔》◇因以"悬舄"﹑"悬履舄"称县令的行踪。
Chữ Hán chứa trong
悬
舄